肘子

肘子
zhǒuzi
chỏ tử

khuỷu tay; (trong ẩm thực) thịt khuỷu (chân giò heo)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khuỷu tay; (trong ẩm thực) thịt khuỷu (chân giò heo)

    • Tôi thích ăn thịt chân giò.

  2. danh từ

    (khẩu) khuỷu tay; giò heo (phần đùi trên)

    • Tôi thích ăn giò heo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.