肘击

肘击
zhǒu
chỏ kích

đánh khuỷu tay; húc khuỷu tay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đánh khuỷu tay; húc khuỷu tay

    • Anh ấy dùng cùi chỏ đánh đối thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.