肉袒

肉袒
ròutǎn
nhục đản

(văn) cởi trần (dâng mình tạ tội); xin lỗi bằng cách hạ mình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) cởi trần (dâng mình tạ tội); xin lỗi bằng cách hạ mình

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.