Tới nội dung chính

肆

肆
sì
tứ
⾀bộ duật · 13 nét

số bốn (chữ hoa dùng trong tài chính để chống gian lận)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹数số từ

    số bốn (chữ hoa dùng trong tài chính để chống gian lận)

    • 。

      Tứ là chữ viết hoa của bốn.

  2. 貳

    phóng túng; buông thả; tứ (số 4 trong văn bản trang trọng)

  3. 參形tính từ

    phóng túng; buông thả; tùy tiện

    • 。

      Anh ấy rất phóng túng.

  4. 肆名danh từ

    (văn) cửa hàng; tiệm

肆
sì
tứ
BỘ THỦ⾀
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu