聚酯

聚酯
zhǐ
tụ chỉ

polyester; nhựa polyester

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    polyester; nhựa polyester

    • Loại quần áo này làm bằng polyester.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.