Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
/
聚落
聚落
tụ lạc
khu dân cư; xóm làng; điểm quần cư
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu dân cư; xóm làng; điểm quần cư
- 。
Khu định cư này có rất nhiều người.
- 貳名danh từ
khu dân cư; làng xóm; tụ điểm dân cư
- 。
Cái tụ lạc này rất nhỏ.
- 參名danh từ
khu dân cư; làng mạc; điểm tụ cư
- 。
Cái thị trấn này rất nhỏ.
- 肆名danh từ
khu dân cư; làng xóm; quần cư
- 。
Ngôi làng này rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
聚落
Phồn thể聚
tụ lạc
khu dân cư; xóm làng; điểm quần cư
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu dân cư; xóm làng; điểm quần cư
- 。
Khu định cư này có rất nhiều người.
- 貳名danh từ
khu dân cư; làng xóm; tụ điểm dân cư
- 。
Cái tụ lạc này rất nhỏ.
- 參名danh từ
khu dân cư; làng mạc; điểm tụ cư
- 。
Cái thị trấn này rất nhỏ.
- 肆名danh từ
khu dân cư; làng xóm; quần cư
- 。
Ngôi làng này rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)