聚落

聚落
luò
tụ lạc

khu dân cư; xóm làng; điểm quần cư

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khu dân cư; xóm làng; điểm quần cư

    • Khu định cư này có rất nhiều người.

  2. danh từ

    khu dân cư; làng xóm; tụ điểm dân cư

    • Cái tụ lạc này rất nhỏ.

  3. danh từ

    khu dân cư; làng mạc; điểm tụ cư

    • Cái thị trấn này rất nhỏ.

  4. danh từ

    khu dân cư; làng xóm; quần cư

    • Ngôi làng này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.