Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
/
聚积
聚积
tụ tích
vơ vét; tích lũy (của cải bằng cách bóc lột)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vơ vét; tích lũy (của cải bằng cách bóc lột)
- 。
Anh ấy thích tích trữ sách cũ.
- 貳动động từ
tích lũy; tập hợp
- 。
Anh ấy thích sưu tầm sách cũ.
- 參动động từ
tích lũy; tụ tập
- 。
Bụi bẩn tích tụ trong góc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ聚积
Phồn thể聚積
tụ tích
vơ vét; tích lũy (của cải bằng cách bóc lột)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vơ vét; tích lũy (của cải bằng cách bóc lột)
- 。
Anh ấy thích tích trữ sách cũ.
- 貳动động từ
tích lũy; tập hợp
- 。
Anh ấy thích sưu tầm sách cũ.
- 參动động từ
tích lũy; tụ tập
- 。
Bụi bẩn tích tụ trong góc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)