聚积

聚积
tụ tích

vơ vét; tích lũy (của cải bằng cách bóc lột)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vơ vét; tích lũy (của cải bằng cách bóc lột)

    • Anh ấy thích tích trữ sách cũ.

  2. động từ

    tích lũy; tập hợp

    • Anh ấy thích sưu tầm sách cũ.

  3. động từ

    tích lũy; tụ tập

    • Bụi bẩn tích tụ trong góc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.