聚点

聚点
diǎn
tụ điểm

điểm tụ; điểm hội tụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm tụ; điểm hội tụ

    • Chúng ta hẹn gặp nhau ở điểm hẹn.

  2. danh từ

    điểm tụ; điểm tích lũy (toán học)

    • Thành phố này có rất nhiều điểm tụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.