聚歼

聚歼
jiān
tụ tiêm

tiêu diệt toàn bộ; vây diệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu diệt toàn bộ; vây diệt

    • Chúng ta phải tiêu diệt kẻ thù.

  2. động từ

    bao vây và tiêu diệt toàn bộ

    • Chúng tôi đã tiêu diệt kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.