聚晤

聚晤
tụ ngộ

gặp gỡ; hội ngộ (theo nhóm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gặp gỡ; hội ngộ (theo nhóm)

    • Chúng tôi gặp nhau ở quán cà phê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.