Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
/
聚敛
聚敛
tụ liễm
vơ vét; tích lũy (của cải bằng cách bóc lột)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vơ vét; tích lũy (của cải bằng cách bóc lột)
- 。
Anh ta đã tích lũy được rất nhiều của cải.
- 貳动động từ
tụ tập; quần tụ
- 。
Anh ta tích lũy của cải.
- 參动động từ
vơ vét của cải; bóc lột tích lũy tài sản
- 。
Anh ta trở nên giàu có bằng cách tích lũy tài sản.
- 肆动động từ
hội tụ; (khoa học) hội tụ; vơ vét (của cải)
- 。
Anh ta đã tích lũy của cải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ聚敛
Phồn thể聚斂
tụ liễm
vơ vét; tích lũy (của cải bằng cách bóc lột)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vơ vét; tích lũy (của cải bằng cách bóc lột)
- 。
Anh ta đã tích lũy được rất nhiều của cải.
- 貳动động từ
tụ tập; quần tụ
- 。
Anh ta tích lũy của cải.
- 參动động từ
vơ vét của cải; bóc lột tích lũy tài sản
- 。
Anh ta trở nên giàu có bằng cách tích lũy tài sản.
- 肆动động từ
hội tụ; (khoa học) hội tụ; vơ vét (của cải)
- 。
Anh ta đã tích lũy của cải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)