聚敛

聚敛
liǎn
tụ liễm

vơ vét; tích lũy (của cải bằng cách bóc lột)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vơ vét; tích lũy (của cải bằng cách bóc lột)

    • Anh ta đã tích lũy được rất nhiều của cải.

  2. động từ

    tụ tập; quần tụ

    • Anh ta tích lũy của cải.

  3. động từ

    vơ vét của cải; bóc lột tích lũy tài sản

    • Anh ta trở nên giàu có bằng cách tích lũy tài sản.

  4. động từ

    hội tụ; (khoa học) hội tụ; vơ vét (của cải)

    • Anh ta đã tích lũy của cải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.