聚拢

聚拢
lǒng
tụ long

tụ lại; tập hợp lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tụ lại; tập hợp lại

    • Mọi người tụ tập lại với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.