聚居

聚居
tụ cư

tụ cư; sống tập trung (trong một vùng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tụ cư; sống tập trung (trong một vùng)

    • Họ sống tập trung ở vùng núi.

  2. động từ

    tụ tập; tụ họp; quần tụ

    • Họ tụ tập lại với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.