聚光

聚光
guāng
tụ quang

tụ quang; hội tụ ánh sáng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tụ quang; hội tụ ánh sáng

    • Cái đèn này có thể tụ quang.

  2. động từ

    tụ quang; chiếu sáng tiêu điểm

    • Xin hãy chiếu đèn sân khấu vào giữa sân khấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.