聚乙烯

聚乙烯
tụ ất hy

nhựa polyetylen; polyethylene

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhựa polyetylen; polyethylene

    • Polyethylene là một loại nhựa phổ biến.

  2. danh từ

    nhựa polyethylene (PE)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.