聚义

聚义
tụ nghĩa

tụ nghĩa; tập hợp vì nghĩa lớn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tụ nghĩa; tập hợp vì nghĩa lớn

    • Họ tụ nghĩa chống lại áp bức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.