Mời người tài về là dùng tai lắng nghe tiếng tốt rồi đích thân đến sính lễ.
/
聘问
聘问
sính vấn
thăm hỏi ngoại giao; trao đổi sứ thần giữa các nước
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thăm hỏi ngoại giao; trao đổi sứ thần giữa các nước
- 。
Giữa hai nước có sự trao đổi thăm viếng.
- 貳动động từ
thăm viếng với tư cách sứ giả; (văn) sính vấn
- 。
Anh ấy được cử đi thăm hỏi.
- 參动động từ
thăm hỏi (phong tục truyền thống: đại diện nhà trai đến thăm nhà gái để bàn chuyện hôn nhân)
- 。
Anh ấy đã đi hỏi cưới con gái nhà đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ聘问
Phồn thể聘問
sính vấn
thăm hỏi ngoại giao; trao đổi sứ thần giữa các nước
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thăm hỏi ngoại giao; trao đổi sứ thần giữa các nước
- 。
Giữa hai nước có sự trao đổi thăm viếng.
- 貳动động từ
thăm viếng với tư cách sứ giả; (văn) sính vấn
- 。
Anh ấy được cử đi thăm hỏi.
- 參动động từ
thăm hỏi (phong tục truyền thống: đại diện nhà trai đến thăm nhà gái để bàn chuyện hôn nhân)
- 。
Anh ấy đã đi hỏi cưới con gái nhà đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)