聘问

聘问
pìnwèn
sính vấn

thăm hỏi ngoại giao; trao đổi sứ thần giữa các nước

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thăm hỏi ngoại giao; trao đổi sứ thần giữa các nước

    • Giữa hai nước có sự trao đổi thăm viếng.

  2. động từ

    thăm viếng với tư cách sứ giả; (văn) sính vấn

    • Anh ấy được cử đi thăm hỏi.

  3. động từ

    thăm hỏi (phong tục truyền thống: đại diện nhà trai đến thăm nhà gái để bàn chuyện hôn nhân)

    • Anh ấy đã đi hỏi cưới con gái nhà đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mời người tài về là dùng tai lắng nghe tiếng tốt rồi đích thân đến sính lễ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.