聘金

聘金
pìnjīn
sính kim

tiền sính lễ; tiền thách cưới (tặng gia đình nhà gái)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền sính lễ; tiền thách cưới (tặng gia đình nhà gái)

    • Tiền sính lễ là một phần của đám cưới truyền thống Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mời người tài về là dùng tai lắng nghe tiếng tốt rồi đích thân đến sính lễ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.