/
联缀
联缀
liên chuế
liên kết; kết nối; ghép lại
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liên kết; kết nối; ghép lại(kế thừa)
- 。
Anh ấy nối những từ này lại với nhau.
- 貳动động từ
liên kết; nối liền(kế thừa)
- 。
Những từ này có thể liên kết thành câu.
- 參动động từ
liên kết; nối tiếp nhau(kế thừa)
- 。
Những từ này được nối liền với nhau.
- 肆名danh từ
kết cụm; liên kết; nối liền(kế thừa)
- 。
Những từ này kết nối thành một câu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
联缀
Phồn thể聯綴
liên chuế
liên kết; kết nối; ghép lại
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liên kết; kết nối; ghép lại(kế thừa)
- 。
Anh ấy nối những từ này lại với nhau.
- 貳动động từ
liên kết; nối liền(kế thừa)
- 。
Những từ này có thể liên kết thành câu.
- 參动động từ
liên kết; nối tiếp nhau(kế thừa)
- 。
Những từ này được nối liền với nhau.
- 肆名danh từ
kết cụm; liên kết; nối liền(kế thừa)
- 。
Những từ này kết nối thành một câu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)