联缀

联缀
liánzhuì
liên chuế

liên kết; kết nối; ghép lại

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liên kết; kết nối; ghép lại(kế thừa)

    • Anh ấy nối những từ này lại với nhau.

  2. động từ

    liên kết; nối liền(kế thừa)

    • Những từ này có thể liên kết thành câu.

  3. động từ

    liên kết; nối tiếp nhau(kế thừa)

    • Những từ này được nối liền với nhau.

  4. danh từ

    kết cụm; liên kết; nối liền(kế thừa)

    • Những từ này kết nối thành một câu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.