联动

联动
liándòng
liên động

liên động; cùng vận hành (các bộ phận máy); phối hợp hành động

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liên động; cùng vận hành (các bộ phận máy); phối hợp hành động

    • Những bộ phận này liên động.

  2. động từ

    phối hợp hành động; liên động; liên kết

    • Hai hệ thống này hoạt động phối hợp với nhau.

  3. động từ

    liên động; phối hợp hành động; cơ chế liên kết

    • Hai hệ thống này có thể liên kết với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.