聒噪

聒噪
guōzào
quát táo

ồn ào; náo loạn; (khẩu) làm phiền tai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ồn ào; náo loạn; (khẩu) làm phiền tai

    • Bên ngoài rất ồn ào.

  2. tính từ

    ồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời

    • Bạn ồn ào quá!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.