聋哑

聋哑
lóng
lung á

câm điếc; điếc và câm

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. câm điếc; điếc và câm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tai nghe tiếng rồng gầm quá mạnh nên trở nên điếc đặc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.