Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.
/
聊赖
聊赖
liêu lại
thoải mái; tiêu khiển; (thường dùng trong "vô liêu lại") buồn chán vô vị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thoải mái; tiêu khiển; (thường dùng trong "vô liêu lại") buồn chán vô vị
- 。
Anh ấy cảm thấy buồn chán vô cùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ聊赖
Phồn thể聊賴
liêu lại
thoải mái; tiêu khiển; (thường dùng trong "vô liêu lại") buồn chán vô vị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thoải mái; tiêu khiển; (thường dùng trong "vô liêu lại") buồn chán vô vị
- 。
Anh ấy cảm thấy buồn chán vô cùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)