聊赖

聊赖
liáolài
liêu lại

thoải mái; tiêu khiển; (thường dùng trong "vô liêu lại") buồn chán vô vị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thoải mái; tiêu khiển; (thường dùng trong "vô liêu lại") buồn chán vô vị

    • Anh ấy cảm thấy buồn chán vô cùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.