聊且

聊且
liáoqiě
liêu thả

tạm thời; tạm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    tạm thời; tạm

    • Chúng ta tạm thời nghỉ ngơi một chút đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.