耽美

耽美
dānměi
đam mỹ

(lóng) đam mỹ; thể loại tình cảm đồng tính nam (trong văn học/truyện tranh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) đam mỹ; thể loại tình cảm đồng tính nam (trong văn học/truyện tranh)

    • Cô ấy thích đọc tiểu thuyết đam mỹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.