耸动

耸动
sǒngdòng
tủng động

rùng động; gây chấn động; giật (một bộ phận cơ thể)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rùng động; gây chấn động; giật (một bộ phận cơ thể)

    • Anh ấy nhún vai một cái.

  2. động từ

    nhún (vai); gây chấn động; giật gân

  3. động từ

    gây chấn động; gây xôn xao

    • Tin tức này đã gây chấn động nhiều người.

  4. động từ

    kích động; gây chấn động; giật gân

    • Đừng xúi giục người khác làm điều xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.