Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
耸动
耸动
tủng động
rùng động; gây chấn động; giật (một bộ phận cơ thể)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rùng động; gây chấn động; giật (một bộ phận cơ thể)
- 。
Anh ấy nhún vai một cái.
- 貳动động từ
nhún (vai); gây chấn động; giật gân
- 參动động từ
gây chấn động; gây xôn xao
- 。
Tin tức này đã gây chấn động nhiều người.
- 肆动động từ
kích động; gây chấn động; giật gân
- 。
Đừng xúi giục người khác làm điều xấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耸动
Phồn thể聳動
tủng động
rùng động; gây chấn động; giật (một bộ phận cơ thể)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rùng động; gây chấn động; giật (một bộ phận cơ thể)
- 。
Anh ấy nhún vai một cái.
- 貳动động từ
nhún (vai); gây chấn động; giật gân
- 參动động từ
gây chấn động; gây xôn xao
- 。
Tin tức này đã gây chấn động nhiều người.
- 肆动động từ
kích động; gây chấn động; giật gân
- 。
Đừng xúi giục người khác làm điều xấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)