Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
/
耶稣受难节
耶稣受难节
gia tô thọ nạn tiết
Thứ Sáu Tuần Thánh; Lễ Chúa Giêsu Chịu Nạn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thứ Sáu Tuần Thánh; Lễ Chúa Giêsu Chịu Nạn
- 。
Thứ Sáu Tuần Thánh là một ngày lễ của Cơ đốc giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耶稣受难节
Phồn thể耶穌受難節
gia tô thọ nạn tiết
Thứ Sáu Tuần Thánh; Lễ Chúa Giêsu Chịu Nạn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thứ Sáu Tuần Thánh; Lễ Chúa Giêsu Chịu Nạn
- 。
Thứ Sáu Tuần Thánh là một ngày lễ của Cơ đốc giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)