Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
耶稣光
耶稣光
gia tô quang
tia sáng crepuscular; tia nắng xuyên mây (ánh sáng chiếu qua kẽ mây như tia hào quang)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tia sáng crepuscular; tia nắng xuyên mây (ánh sáng chiếu qua kẽ mây như tia hào quang)
- ,。
Những tia nắng xuyên qua mây, chiếu sáng mặt đất.
- 貳名danh từ
tia nắng mặt trời (chiếu xuyên qua mây); tia sáng Chúa Giêsu (khẩu)
- 。
Những tia nắng xuyên qua những đám mây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耶稣光
Phồn thể耶穌光
gia tô quang
tia sáng crepuscular; tia nắng xuyên mây (ánh sáng chiếu qua kẽ mây như tia hào quang)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tia sáng crepuscular; tia nắng xuyên mây (ánh sáng chiếu qua kẽ mây như tia hào quang)
- ,。
Những tia nắng xuyên qua mây, chiếu sáng mặt đất.
- 貳名danh từ
tia nắng mặt trời (chiếu xuyên qua mây); tia sáng Chúa Giêsu (khẩu)
- 。
Những tia nắng xuyên qua những đám mây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)