Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
耶利哥
耶利哥
gia lợi ca
thành phố Giê-ri-cô (trong Kinh Thánh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Giê-ri-cô (trong Kinh Thánh)
- 。
Giê-ri-cô là một thành phố cổ trong Kinh Thánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 可khả(có thể, chấp thuận)HÌNH THANH
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
耶利哥
Phồn thể耶
gia lợi ca
thành phố Giê-ri-cô (trong Kinh Thánh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Giê-ri-cô (trong Kinh Thánh)
- 。
Giê-ri-cô là một thành phố cổ trong Kinh Thánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)