Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
耳光
耳光
nhĩ quang
cái tát vào mặt; cái bạt tai
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13621Lượng từ 记
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cái tát vào mặt; cái bạt tai
中用手打脸的一种方式;打在耳朵或脸上的一击yòng shǒu dǎ liǎn de yì zhǒng fāngshì;dǎ zài ěrduǒ huò liǎn shang de yì jī
- 。
Anh ấy tát tôi một cái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
耳光
Phồn thể耳
nhĩ quang
cái tát vào mặt; cái bạt tai
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13621Lượng từ 记
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cái tát vào mặt; cái bạt tai
中用手打脸的一种方式;打在耳朵或脸上的一击yòng shǒu dǎ liǎn de yì zhǒng fāngshì;dǎ zài ěrduǒ huò liǎn shang de yì jī
- 。
Anh ấy tát tôi một cái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)