耗时

耗时
hàoshí
hao thời

tốn thời gian; mất nhiều thời gian

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#47086
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tốn thời gian; mất nhiều thời gian

    • Dự án này rất tốn thời gian.

  2. động từ

    tốn thời gian; mất (một khoảng thời gian)

    • Dự án này tốn rất nhiều thời gian.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.