Tới nội dung chính

考古

考古
kǎogǔ
khảo cổ

khảo cổ; khảo cổ học

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#26246
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khảo cổ; khảo cổ học

    • 。

      Anh ấy rất hứng thú với khảo cổ học.

  2. 貳动động từ

    khảo cổ; nghiên cứu khảo cổ học

    • 。

      Anh ấy thích khảo cổ học.

考
kǎo
khảo
BỘ THỦ⽼
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu