老骥伏枥

老骥伏枥
lǎo
lão ký phục lịch

ngựa già nằm chuồng vẫn chí ngàn dặm (người già vẫn nuôi chí lớn) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngựa già nằm chuồng vẫn chí ngàn dặm (người già vẫn nuôi chí lớn) [thành ngữ]

    • Ngựa già nằm chuồng, chí ở ngàn dặm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.