老顽固

老顽固
lǎowán
lão ngoan cố

kẻ bảo thủ lạc hậu; lão ngoan cố (derog.)

1 nghĩa#37933
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ bảo thủ lạc hậu; lão ngoan cố (derog.)

    • Ông ấy là một người bảo thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.