老调重弹

老调重弹
lǎodiàochóngtán
lão điệu trùng đàn

lặp lại điệu cũ; sáo rỗng; chuyện cũ lặp đi lặp lại [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lặp lại điệu cũ; sáo rỗng; chuyện cũ lặp đi lặp lại [thành ngữ]

    • Anh ấy cứ lặp đi lặp lại những điều cũ rích, thật vô vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.