Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老调重弹
老调重弹
lão điệu trùng đàn
lặp lại điệu cũ; sáo rỗng; chuyện cũ lặp đi lặp lại [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lặp lại điệu cũ; sáo rỗng; chuyện cũ lặp đi lặp lại [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy cứ lặp đi lặp lại những điều cũ rích, thật vô vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 单đan/đơn(đơn, một)HÌNH THANH
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
老调重弹
Phồn thể老調重彈
lão điệu trùng đàn
lặp lại điệu cũ; sáo rỗng; chuyện cũ lặp đi lặp lại [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lặp lại điệu cũ; sáo rỗng; chuyện cũ lặp đi lặp lại [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy cứ lặp đi lặp lại những điều cũ rích, thật vô vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 单đan/đơn(đơn, một)HÌNH THANH
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜