老蚌生珠

老蚌生珠
lǎobàngshēngzhū
lão bạng sinh châu

một bàn già sinh châu (ý nói tuổi cao vẫn có con) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một bàn già sinh châu (ý nói tuổi cao vẫn có con) [thành ngữ]

  2. danh từ

    trai già sinh ngọc (bậc cha mẹ lớn tuổi sinh con) [thành ngữ]

    • Sinh con ở tuổi già, thật đáng mừng!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.