老眼昏花

老眼昏花
lǎoyǎnhūnhuā
lão nhãn hôn hoa

mắt già mờ đục [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mắt già mờ đục [thành ngữ]

    • Ông ấy mắt mờ, không nhìn rõ mọi thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.