老生常谈

老生常谈
lǎoshēngchángtán
lão sinh thường đàm

chuyện cũ rích; điều ai cũng biết rồi [thành ngữ]

3 nghĩa#44050
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện cũ rích; điều ai cũng biết rồi [thành ngữ]

    • Đây đúng là chuyện cũ rích.

  2. danh từ

    chuyện cũ rích; điều ai cũng biết [thành ngữ]

    • Đây chỉ là một lời sáo rỗng.

  3. danh từ

    chuyện cũ rích; lời lẽ sáo rỗng [thành ngữ]

    • Đây chỉ là những lời nói sáo rỗng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.