Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
老牛吃嫩草
trâu già thích ăn cỏ non (người lớn tuổi yêu người trẻ) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
trâu già thích ăn cỏ non (người lớn tuổi yêu người trẻ) [thành ngữ]
- 。
“Lão ngưu cật nộn thảo” là một từ mang nghĩa tiêu cực.
- 貳名danh từ
trâu già ăn cỏ non (chỉ người lớn tuổi yêu người trẻ) [thành ngữ]
- 。
“Trâu già gặm cỏ non” là một phép ẩn dụ.
- 參名danh từ
trâu già thích ăn cỏ non (người già yêu người trẻ) [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰtrâu già thích ăn cỏ non (người lớn tuổi yêu người trẻ) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
trâu già thích ăn cỏ non (người lớn tuổi yêu người trẻ) [thành ngữ]
- 。
“Lão ngưu cật nộn thảo” là một từ mang nghĩa tiêu cực.
- 貳名danh từ
trâu già ăn cỏ non (chỉ người lớn tuổi yêu người trẻ) [thành ngữ]
- 。
“Trâu già gặm cỏ non” là một phép ẩn dụ.
- 參名danh từ
trâu già thích ăn cỏ non (người già yêu người trẻ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜