老牛吃嫩草

老牛吃嫩草
lǎoniúchīnèncǎo
lão ngưu cật nộn thảo

trâu già thích ăn cỏ non (người lớn tuổi yêu người trẻ) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trâu già thích ăn cỏ non (người lớn tuổi yêu người trẻ) [thành ngữ]

    • “Lão ngưu cật nộn thảo” là một từ mang nghĩa tiêu cực.

  2. danh từ

    trâu già ăn cỏ non (chỉ người lớn tuổi yêu người trẻ) [thành ngữ]

    • “Trâu già gặm cỏ non” là một phép ẩn dụ.

  3. danh từ

    trâu già thích ăn cỏ non (người già yêu người trẻ) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.