老来得子

老来得子
lǎolái
lão lai đắc tử

có con lúc tuổi già [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    có con lúc tuổi già [thành ngữ]

    • Ông ấy có con muộn, rất vui mừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.