老少无欺

老少无欺
lǎoshào
lão thiếu vô khi

không lừa dối già trẻ; công bằng với mọi người [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không lừa dối già trẻ; công bằng với mọi người [thành ngữ]

    • Cửa hàng này không lừa dối người già hay trẻ nhỏ.

  2. tính từ

    không lừa già trẻ; đối xử công bằng với mọi lứa tuổi [thành ngữ]

    • Cửa hàng này đối xử công bằng với mọi người, rất được khách hàng yêu thích.

  3. tính từ

    không gian lận người già lẫn trẻ em; đối xử công bằng với mọi người [thành ngữ]

    • Cửa hàng này đối xử công bằng với mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.