老娘

老娘
lǎoniáng
lão nương

mẹ già của tôi; (khẩu) tao (phụ nữ tự xưng kiêu ngạo)

5 nghĩa#9618
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mẹ già của tôi; (khẩu) tao (phụ nữ tự xưng kiêu ngạo)

    女人自称,表示身份或骄傲的说法nǚrén zìchèng, biǎoshì shēnfèn huò jiāoao de shuōfa

    • Mẹ tôi rất yêu tôi.

  2. đại từ

    (khẩu) tao (cách phụ nữ xưng hô với người dưới hoặc kẻ thù); mẹ già

    女人称自己的方式,常带有骄傲或不满的语气nǚrén chēng zìjǐ de fāngshì, cháng dàiyǒu jiāoào huò búmǎn de yǔqì

    • Bà đây không ăn cái trò của mày đâu!

  3. danh từ

    (khẩu) bà (tự xưng khi tức giận); mẹ già

    自己的母亲,或女性生气时自称zìjǐ de mǔqīn, huò nǚxìng shēngqì shí zìchèng

    • Mẹ tôi rất khỏe.

  4. danh từ

    bà ngoại; (khẩu) tao (cách phụ nữ tự xưng đanh đá)

    母亲的母亲;女性自称的粗俗说法mǔqīn de mǔqīn;nǚxìng zìchèng de cūsú shuōfǎ

    • Bà ngoại của tôi rất yêu tôi.

  5. danh từ

    bà đỡ; (khẩu) tao (phụ nữ tự xưng hống hách)

    接生婴儿的女人jiēshēng yīng'ér de nǚrén

    • Bà ấy là một bà đỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.