天公

天公
tiāngōng
thiên công

trời cao; thượng thiên (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trời cao; thượng thiên (văn)

    • Trời không đẹp, mưa rồi.

  2. danh từ

    ông trời; thiên công (vị thần cai quản bầu trời)

    • Ông trời giúp đỡ, hôm nay thời tiết rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.