老二

老二
lǎoèr
lão nhị

con thứ hai trong gia đình; (khẩu) cậu nhị

2 nghĩa#4683
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con thứ hai trong gia đình; (khẩu) cậu nhị

    家里出生顺序第二的孩子jiālǐ chūshēng shùnxù dì èr de háizi

    • Anh ấy là con thứ hai trong nhà.

  2. danh từ

    dương vật; cu (khẩu); con thứ hai trong gia đình

    男性的生殖器官;或指家中第二个孩子nánxìng de shēngzhí qìguān;huò zhǐ jiāzhōng dì èr ge háizi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.