Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老二
老二
lão nhị
con thứ hai trong gia đình; (khẩu) cậu nhị
2 nghĩa#4683
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con thứ hai trong gia đình; (khẩu) cậu nhị
中家里出生顺序第二的孩子jiālǐ chūshēng shùnxù dì èr de háizi
- 。
Anh ấy là con thứ hai trong nhà.
- 貳名danh từ
dương vật; cu (khẩu); con thứ hai trong gia đình
中男性的生殖器官;或指家中第二个孩子nánxìng de shēngzhí qìguān;huò zhǐ jiāzhōng dì èr ge háizi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
老二
Phồn thể老
lão nhị
con thứ hai trong gia đình; (khẩu) cậu nhị
2 nghĩa#4683
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con thứ hai trong gia đình; (khẩu) cậu nhị
中家里出生顺序第二的孩子jiālǐ chūshēng shùnxù dì èr de háizi
- 。
Anh ấy là con thứ hai trong nhà.
- 貳名danh từ
dương vật; cu (khẩu); con thứ hai trong gia đình
中男性的生殖器官;或指家中第二个孩子nánxìng de shēngzhí qìguān;huò zhǐ jiāzhōng dì èr ge háizi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜