老去

老去
lǎo
lão khứ

già đi; trở nên già

1 nghĩa#30622
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    già đi; trở nên già

    • Anh ấy dần dần già đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.