老化

老化
lǎohuà
lão hoá

lão hoá; lão hóa (của người, dân số hoặc vật liệu)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#30648
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lão hoá; lão hóa (của người, dân số hoặc vật liệu)

    • Lão hóa da là hiện tượng tự nhiên.

  2. động từ

    lão hoá; lỗi thời; (kiến thức) trở nên lạc hậu

    • Kiến thức này đã lỗi thời rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.