Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老化
老化
lão hoá
lão hoá; lão hóa (của người, dân số hoặc vật liệu)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#30648
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lão hoá; lão hóa (của người, dân số hoặc vật liệu)
- 。
Lão hóa da là hiện tượng tự nhiên.
- 貳动động từ
lão hoá; lỗi thời; (kiến thức) trở nên lạc hậu
- 。
Kiến thức này đã lỗi thời rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
老化
Phồn thể老
lão hoá
lão hoá; lão hóa (của người, dân số hoặc vật liệu)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#30648
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lão hoá; lão hóa (của người, dân số hoặc vật liệu)
- 。
Lão hóa da là hiện tượng tự nhiên.
- 貳动động từ
lão hoá; lỗi thời; (kiến thức) trở nên lạc hậu
- 。
Kiến thức này đã lỗi thời rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜