- 番phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
- 羽vũ(lông vũ, cánh)BỘ
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
nhào lộn; lật nhào
nhào lộn; lật nhào
Anh ấy biết lộn nhào.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
nhào lộn; lật nhào
nhào lộn; lật nhào
Anh ấy biết lộn nhào.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.