翻跟头

翻跟头
fāngēntou
phiên cân đầu

nhào lộn; lật nhào

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhào lộn; lật nhào

    • Anh ấy biết lộn nhào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.