翻然悔悟

翻然悔悟
fānránhuǐ
phiên nhiên hối ngộ

bừng tỉnh ngộ; hối hận và thức tỉnh [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. bừng tỉnh ngộ; hối hận và thức tỉnh [thành ngữ]

  2. động từ

    thức tỉnh và hối cải hoàn toàn [thành ngữ]

    • Anh ấy đã hối cải và quyết định làm lại cuộc đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.