翻天覆地

翻天覆地
fāntiān
phiên thiên phúc địa

long trời lở đất; đảo lộn hoàn toàn [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#45811
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    long trời lở đất; đảo lộn hoàn toàn [thành ngữ]

    • Ở đây đã xảy ra những thay đổi long trời lở đất.

  2. tính từ

    long trời lở đất; đảo lộn trời đất [thành ngữ]

    • Thế giới đã trải qua những thay đổi long trời lở đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.