翻云覆雨

翻云覆雨
fānyún
phiên vân phúc vũ

thay đổi như lật bàn tay; lật mặt như lật sách [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay đổi như lật bàn tay; lật mặt như lật sách [thành ngữ]

    • Người này luôn thay đổi ý kiến.

  2. tính từ

    lật mây lật mưa (lòng dạ thay lòng đổi dạ, khó lường) [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người xảo quyệt và hay thay đổi.

  3. động từ

    lật mây đổi mưa (thay lòng đổi dạ; biến hóa khôn lường) [thành ngữ]

    • Họ ân ái, trải qua một đêm lãng mạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.